





Thép Tấm: Quy Cách, Độ Dày, Mác Thép, Trọng Lượng & Báo Giá
- Mã: TT
- 108
- Độ dày: 1mm, 1.2, 1.5, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12mm đến 300mm
- Quy Cách : 1500x6000mm hoặc 2000x6000mm hoặc theo quy cách đặt hàng của khách
- Xuất sứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
- Ứng dụng: ây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, nhà xưởng và các nhu cầu sản xuất công nghiệp.
Thép tấm là vật liệu thép dạng phẳng được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, bồn bể và nhiều ngành công nghiệp. Công ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm nhiều độ dày, kích thước và mác thép như SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36, A572, đáp ứng nhu cầu sử dụng và gia công theo quy cách.
Thép tấm là vật liệu thép dạng phẳng, có nhiều độ dày, kích thước và mác thép khác nhau, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, nhà xưởng, đóng tàu, bồn chứa, máy móc và nhiều lĩnh vực công nghiệp.
1. Thép tấm là gì?
Thép tấm là sản phẩm thép có dạng phẳng, hình chữ nhật, được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội.
Quy cách thép tấm thường được ghi theo:
Độ dày × Khổ rộng × Chiều dài
Ví dụ:
Thép tấm 3 × 1500 × 6000mm – SS400
Trong đó:
-
Độ dày: 3mm
-
Khổ rộng: 1500mm
-
Chiều dài: 6000mm
-
Mác thép: SS400
2. Quy cách thép tấm
Thép tấm có nhiều độ dày từ 1mm đến 100mm hoặc lớn hơn, tùy tiêu chuẩn và nguồn hàng.
| Độ dày (mm) | Khổ rộng phổ biến (mm) | Chiều dài phổ biến (mm) |
|---|---|---|
| 1 | 1000 – 1250 | 2000 – 2500 |
| 1,2 | 1000 – 1250 | 2000 – 2500 |
| 1,5 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 1,8 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 2 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 2,3 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 2,5 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 2,8 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 3 | 1000 – 1500 | 2000 – 6000 |
| 4 | 1250 – 2000 | 2500 – 6000 |
| 5 | 1250 – 2000 | 2500 – 6000 |
| 6 | 1250 – 2000 | 6000 |
| 8 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 10 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 12 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 14 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 16 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 18 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 20 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 22 | 1500 – 2000 | 6000 – 12000 |
| 25 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 30 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 35 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 40 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 45 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 50 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 60 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 70 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 80 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 90 | 1500 – 2500 | 6000 – 12000 |
| 100 | Theo tiêu chuẩn/đặt hàng | Theo yêu cầu |
Các khổ thường gặp gồm 1000×2000mm, 1250×2500mm, 1500×3000mm, 1500×6000mm, 2000×6000mm và 2000×12000mm.
Với thép tấm mỏng khoảng 1–3mm, sản phẩm có thể được cung cấp từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội rồi cắt thành tấm theo quy cách.
Lưu ý: Quy cách thực tế phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn, nhà máy, xuất xứ và nguồn hàng tại từng thời điểm.
3. Trọng lượng thép tấm được tính như thế nào?
Công thức tính nhanh:
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (mm) × 7,85
Ví dụ thép tấm 10 × 1500 × 6000mm:
6 × 1,5 × 10 × 7,85 = 706,5kg/tấm
Trong đó 7,85 là khối lượng riêng quy ước của thép, khoảng 7.850kg/m³.
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai chiều dày và tiêu chuẩn sản xuất.
4. Bảng trọng lượng thép tấm 1500 × 6000mm
| Kích thước thép tấm | Kg/m² | Kg/tấm |
|---|---|---|
| 1mm × 1500 × 6000mm | 7,85 | 70,65 |
| 1,2mm × 1500 × 6000mm | 9,42 | 84,78 |
| 1,5mm × 1500 × 6000mm | 11,78 | 106,01 |
| 1,8mm × 1500 × 6000mm | 14,13 | 127,17 |
| 2mm × 1500 × 6000mm | 15,70 | 141,30 |
| 2,3mm × 1500 × 6000mm | 18,06 | 162,53 |
| 2,5mm × 1500 × 6000mm | 19,63 | 176,63 |
| 2,8mm × 1500 × 6000mm | 21,98 | 197,84 |
| 3mm × 1500 × 6000mm | 23,55 | 211,95 |
| 4mm × 1500 × 6000mm | 31,40 | 282,60 |
| 5mm × 1500 × 6000mm | 39,25 | 353,25 |
| 6mm × 1500 × 6000mm | 47,10 | 423,90 |
| 8mm × 1500 × 6000mm | 62,80 | 565,20 |
| 10mm × 1500 × 6000mm | 78,50 | 706,50 |
| 12mm × 1500 × 6000mm | 94,20 | 847,80 |
| 14mm × 1500 × 6000mm | 109,90 | 989,10 |
| 16mm × 1500 × 6000mm | 125,60 | 1.130,40 |
| 18mm × 1500 × 6000mm | 141,30 | 1.271,70 |
| 20mm × 1500 × 6000mm | 157,00 | 1.413,00 |
| 22mm × 1500 × 6000mm | 172,70 | 1.554,30 |
| 25mm × 1500 × 6000mm | 196,25 | 1.766,25 |
| 30mm × 1500 × 6000mm | 235,50 | 2.119,50 |
| 35mm × 1500 × 6000mm | 274,75 | 2.472,75 |
| 40mm × 1500 × 6000mm | 314,00 | 2.826,00 |
| 45mm × 1500 × 6000mm | 353,25 | 3.179,25 |
| 50mm × 1500 × 6000mm | 392,50 | 3.532,50 |
| 60mm × 1500 × 6000mm | 471,00 | 4.239,00 |
| 70mm × 1500 × 6000mm | 549,50 | 4.945,50 |
| 80mm × 1500 × 6000mm | 628,00 | 5.652,00 |
| 90mm × 1500 × 6000mm | 706,50 | 6.358,50 |
| 100mm × 1500 × 6000mm | 785,00 | 7.065,00 |
5. Bảng trọng lượng thép tấm 2000 × 6000mm
| Kích thước thép tấm | Kg/m² | Kg/tấm |
|---|---|---|
| 1mm × 2000 × 6000mm | 7,85 | 94,20 |
| 1,2mm × 2000 × 6000mm | 9,42 | 113,04 |
| 1,5mm × 2000 × 6000mm | 11,78 | 141,30 |
| 1,8mm × 2000 × 6000mm | 14,13 | 169,56 |
| 2mm × 2000 × 6000mm | 15,70 | 188,40 |
| 2,3mm × 2000 × 6000mm | 18,06 | 216,66 |
| 2,5mm × 2000 × 6000mm | 19,63 | 235,50 |
| 2,8mm × 2000 × 6000mm | 21,98 | 263,78 |
| 3mm × 2000 × 6000mm | 23,55 | 282,60 |
| 4mm × 2000 × 6000mm | 31,40 | 376,80 |
| 5mm × 2000 × 6000mm | 39,25 | 471,00 |
| 6mm × 2000 × 6000mm | 47,10 | 565,20 |
| 8mm × 2000 × 6000mm | 62,80 | 753,60 |
| 10mm × 2000 × 6000mm | 78,50 | 942,00 |
| 12mm × 2000 × 6000mm | 94,20 | 1.130,40 |
| 14mm × 2000 × 6000mm | 109,90 | 1.318,80 |
| 16mm × 2000 × 6000mm | 125,60 | 1.507,20 |
| 18mm × 2000 × 6000mm | 141,30 | 1.695,60 |
| 20mm × 2000 × 6000mm | 157,00 | 1.884,00 |
| 22mm × 2000 × 6000mm | 172,70 | 2.072,40 |
| 25mm × 2000 × 6000mm | 196,25 | 2.355,00 |
| 30mm × 2000 × 6000mm | 235,50 | 2.826,00 |
| 35mm × 2000 × 6000mm | 274,75 | 3.297,00 |
| 40mm × 2000 × 6000mm | 314,00 | 3.768,00 |
| 45mm × 2000 × 6000mm | 353,25 | 4.239,00 |
| 50mm × 2000 × 6000mm | 392,50 | 4.710,00 |
| 60mm × 2000 × 6000mm | 471,00 | 5.652,00 |
| 70mm × 2000 × 6000mm | 549,50 | 6.594,00 |
| 80mm × 2000 × 6000mm | 628,00 | 7.536,00 |
| 90mm × 2000 × 6000mm | 706,50 | 8.478,00 |
| 100mm × 2000 × 6000mm | 785,00 | 9.420,00 |
6. Các mác thép tấm phổ biến
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Thép tấm SS400 | JIS G3101 | Thép kết cấu phổ biến, dễ gia công | Xây dựng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí |
| Thép tấm A36 | ASTM | Thép kết cấu thông dụng | Kết cấu thép, cơ khí, chế tạo |
| Thép tấm Q235B | Tiêu chuẩn Trung Quốc | Thép kết cấu phổ biến | Xây dựng, gia công cơ khí |
| Thép tấm Q355B | Tiêu chuẩn Trung Quốc | Cường độ cao hơn Q235B | Kết cấu chịu tải, công trình công nghiệp |
| Thép tấm A572 | ASTM | Thép kết cấu cường độ cao | Kết cấu thép, công trình yêu cầu khả năng chịu lực |
| Thép tấm CT3 | Tiêu chuẩn thép kết cấu | Thép kết cấu thông dụng, dễ gia công | Cơ khí, kết cấu, công trình |
7. Thép tấm AH36, DH36, EH36
AH36, DH36 và EH36 là các mác thép thường dùng trong đóng tàu và kết cấu hàng hải.
Đặc điểm:
-
Cường độ cao
-
Khả năng hàn tốt
-
Phù hợp kết cấu tàu
-
Có yêu cầu về tiêu chuẩn và chứng chỉ chất lượng
Khi mua nên xác định rõ mác thép, tiêu chuẩn, xuất xứ và CO/CQ.
8. Thép tấm chịu mài mòn HARDOX
HARDOX là dòng thép có khả năng chống mài mòn cao, dùng cho các thiết bị làm việc trong môi trường va đập, ma sát.
Các cấp thường gặp:
HARDOX 400, HARDOX 450, HARDOX 500, HARDOX 550, HARDOX 600.
Ứng dụng:
-
Thùng xe ben
-
Gầu máy xúc
-
Phễu chứa
-
Băng tải
-
Máy nghiền
-
Thiết bị khai thác
-
Nhà máy xi măng
-
Thiết bị chịu mài mòn
9. Tiêu chuẩn thép tấm
| Tiêu chuẩn | Hệ thống |
|---|---|
| JIS | Nhật Bản |
| ASTM | Hoa Kỳ |
| GB/T | Trung Quốc |
| EN | Châu Âu |
| DIN | Đức |
| GOST | Nga |
| API | Dầu khí |
| ABS | Đóng tàu |
Khi đặt hàng cần xác định rõ mác thép + tiêu chuẩn + quy cách + xuất xứ.
10. Thép tấm cán nóng và cán nguội
Thép tấm cán nóng
Thường có độ dày từ trung bình đến lớn, được sử dụng nhiều trong:
-
Kết cấu thép
-
Nhà xưởng
-
Cơ khí
-
Máy móc
-
Công nghiệp
-
Đóng tàu
Thép tấm cán nguội
Có bề mặt và độ chính xác kích thước tốt hơn, phù hợp với các sản phẩm yêu cầu cao về bề mặt, độ phẳng và kích thước.
Việc lựa chọn cán nóng hay cán nguội phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.
11. Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được sử dụng rộng rãi trong:
-
Xây dựng
-
Kết cấu thép
-
Nhà xưởng
-
Cầu đường
-
Cơ khí chế tạo
-
Gia công máy móc
-
Bồn và bể chứa
-
Đóng tàu
-
Xe tải, xe ben
-
Thiết bị công nghiệp
-
Khai thác khoáng sản
-
Nhà máy xi măng
-
Gia công CNC, plasma, laser
12. Báo giá thép tấm 2026
Giá thép tấm thay đổi theo:
-
Mác thép
-
Độ dày
-
Kích thước
-
Xuất xứ
-
Số lượng
-
Tiêu chuẩn
-
CO/CQ
-
Gia công cắt
-
Vận chuyển
-
Thời điểm nhập hàng
Do đó, không có một mức giá cố định cho tất cả các loại thép tấm.
Công thức tính tiền thép tấm
Tiền thép = Trọng lượng × Đơn giá/kg
Ví dụ:
Thép tấm 5 × 1500 × 6000mm có trọng lượng khoảng 353,25kg/tấm.
Nếu đơn giá minh họa là 16.000 đồng/kg:
353,25 × 16.000 = 5.652.000 đồng/tấm
Đây chỉ là ví dụ tính toán. Giá thực tế cần được xác nhận theo từng thời điểm và quy cách cụ thể.
13. Mua thép tấm cần cung cấp thông tin gì?
Để báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Mác thép → Độ dày → Khổ rộng → Chiều dài → Số lượng → Tiêu chuẩn → Xuất xứ → CO/CQ → Yêu cầu gia công.
Ví dụ:
Thép tấm SS400 – 10 × 1500 × 6000mm – JIS G3101 – 20 tấm – có CO/CQ.
14. Gia công thép tấm theo yêu cầu
Thép tấm có thể được gia công:
-
Cắt plasma
-
Cắt laser
-
Cắt CNC
-
Cắt oxy-gas
-
Cắt theo quy cách
-
Khoan lỗ
-
Chấn, uốn
-
Gia công theo bản vẽ
Khách hàng có thể cung cấp bản vẽ hoặc kích thước cần cắt để xác định chính xác khối lượng và chi phí.
15. Câu hỏi thường gặp về thép tấm
Mình thay các độ dày 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm thành dãy từ 3mm đến 10mm, đồng thời giữ đúng kích thước 1500 × 6000mm và trọng lượng theo bảng của bạn:
15. Câu hỏi thường gặp về thép tấm
Thép tấm 3mm nặng bao nhiêu?
Tấm 3 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 211,95kg.
Thép tấm 4mm nặng bao nhiêu?
Tấm 4 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 282,60kg.
Thép tấm 5mm nặng bao nhiêu?
Tấm 5 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 353,25kg.
Thép tấm 6mm nặng bao nhiêu?
Tấm 6 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 423,90kg.
Thép tấm 7mm nặng bao nhiêu?
Tấm 7 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 494,55kg.
Thép tấm 8mm nặng bao nhiêu?
Tấm 8 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 565,20kg.
Thép tấm 9mm nặng bao nhiêu?
Tấm 9 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 635,85kg.
Thép tấm 10mm nặng bao nhiêu?
Tấm 10 × 1500 × 6000mm nặng khoảng 706,50kg.
Thép tấm có những mác nào?
Các mác phổ biến gồm SS400, A36, Q235B, Q355B, A572, CT3, AH36, DH36, EH36 và HARDOX.
16. Mua thép tấm tại Thép Trường Thịnh Phát
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT cung cấp thép tấm phục vụ xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và sản xuất công nghiệp.
Các sản phẩm phổ biến gồm SS400, A36, Q235B, Q355B, A572, CT3, AH36, DH36, EH36, HARDOX với nhiều độ dày và quy cách.
Hotline: 0933.003.567
Zalo: 0933.003.567
Khách hàng chỉ cần gửi quy cách + mác thép + số lượng + yêu cầu giao hàng, TTP sẽ kiểm tra nguồn hàng và báo giá theo từng đơn hàng.