
Thép tấm: Quy cách, độ dày, mác thép và báo giá
- Mã: TT1
- 106
- Sản Phẩm: Thép tấm
- Độ dày: 1.2mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm - 300mm
- Chiều Rộng x Dài: 1000x2000, 1250x2500, 1500x3000, 1500x6000, 2000x3000, 2000x6000, 2000x12000, Hoặc cắt theo yêu cầu
- Xuất sứ: Việt nam Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Á, Châu Âu, Nga...
- Ứng dụng: Ứng dụng của thép tấm Thép tấm được sử dụng trong xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, bồn bể, cầu đường, máy móc, sàn thép và gia công bản mã.
Thép tấm là sản phẩm thép dạng phẳng, có nhiều độ dày, khổ rộng, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau. Các loại phổ biến gồm thép tấm cán nóng, cán nguội, tấm trơn, tấm gân, tấm mạ kẽm và thép tấm chuyên dụng. Một số mác thép thông dụng như SS400, Q235B, Q355B, A36, S235, S275, S355. Thép tấm có độ bền cao, dễ cắt, hàn, chấn, uốn và gia công theo yêu cầu, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo, đóng tàu, bồn bể, máy móc và công nghiệp.
Thép tấm – Quy cách, độ dày, mác thép và báo giá
Thép tấm là sản phẩm thép dạng tấm phẳng được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, gia công kết cấu thép, chế tạo máy móc, sản xuất thiết bị và nhiều nhu cầu gia công công nghiệp khác.
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT chuyên cung cấp thép tấm từ 1.2mm đến 100mm, nhiều quy cách khổ tấm và các mác thép SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36, A572.
Khách hàng có thể mua thép tấm theo khổ tấm hoặc yêu cầu cắt theo kích thước cụ thể. Thép được giao tại kho hoặc giao tận nơi theo yêu cầu, khu vực giao hàng thường là toàn quốc.
Để nhận báo giá nhanh, khách hàng chỉ cần cung cấp độ dày, mác thép, kích thước, số lượng và địa điểm giao hàng.
Thép tấm Trường Thịnh Phát
Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm phục vụ nhiều nhu cầu thực tế từ khách hàng cá nhân, xưởng cơ khí, đơn vị gia công đến công trình và doanh nghiệp sản xuất.
Khi mua thép tấm, quy cách cơ bản cần xác định gồm:
Độ dày × Chiều rộng × Chiều dài
Ví dụ:
Thép tấm 5mm × 1500mm × 6000mm
có nghĩa là:
-
Độ dày: 5mm
-
Chiều rộng: 1500mm
-
Chiều dài: 6000mm
Ngoài kích thước, khách hàng cần xác định mác thép nếu bản vẽ, hồ sơ kỹ thuật hoặc yêu cầu sản xuất có quy định cụ thể.
Với những đơn hàng cần kích thước khác khổ nguyên tấm, Trường Thịnh Phát nhận cắt thép tấm theo quy cách khách hàng yêu cầu.
Bảng độ dày thép tấm
Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm với độ dày từ 1.2mm đến 100mm.
Các độ dày phổ biến gồm:
| Độ dày thép tấm |
|---|
| 1.2mm |
| 1.45mm |
| 1.5mm |
| 2mm |
| 2.5mm |
| 3mm |
| 4mm |
| 5mm |
| 6mm |
| 7mm |
| 8mm |
| 9mm |
| 10mm |
| 12mm |
| Các độ dày khác đến 100mm |
Mỗi độ dày có nhu cầu sử dụng khác nhau. Vì vậy, khi đặt mua khách hàng nên cung cấp chính xác độ dày cần dùng cùng kích thước và số lượng.
Thép tấm 1.2mm
Thép tấm 1.2mm là quy cách thép tấm mỏng được cung cấp cho các nhu cầu gia công và sản xuất cần vật liệu thép dạng tấm có độ dày 1.2mm.
Thép tấm 1.45mm
Thép tấm 1.45mm phù hợp với những nhu cầu sử dụng thép tấm mỏng trong gia công cơ khí và sản xuất.
Thép tấm 1.5mm
Thép tấm 1.5mm được sử dụng cho nhiều nhu cầu gia công và sản xuất cần thép tấm có độ dày 1.5mm.
Thép tấm 2mm
Thép tấm 2mm là một trong những quy cách thép tấm mỏng phổ biến, được sử dụng trong nhiều nhu cầu gia công, sản xuất và chế tạo.
Thép tấm 2.5mm
Thép tấm 2.5mm đáp ứng nhu cầu sử dụng thép tấm có độ dày 2.5mm trong gia công và sản xuất.
Thép tấm 3mm
Thép tấm 3mm được sử dụng trong nhiều nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo và sản xuất cần vật liệu thép dạng tấm dày 3mm.
Thép tấm 4mm
Thép tấm 4mm phù hợp với các nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo và sản xuất sử dụng thép tấm có độ dày 4mm.
Thép tấm 5mm
Thép tấm 5mm được sử dụng trong nhiều hạng mục gia công, chế tạo và kết cấu phù hợp với yêu cầu sử dụng thép tấm dày 5mm.
Thép tấm 6mm
Thép tấm 6mm được cung cấp cho các nhu cầu gia công cơ khí, kết cấu thép, chế tạo và sản xuất.
Thép tấm 7mm
Thép tấm 7mm đáp ứng các nhu cầu sử dụng thép tấm có độ dày 7mm trong gia công và sản xuất.
Thép tấm 8mm
Thép tấm 8mm được sử dụng trong nhiều nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo và kết cấu.
Thép tấm 9mm
Thép tấm 9mm phù hợp với các nhu cầu sử dụng vật liệu thép dạng tấm có độ dày 9mm.
Thép tấm 10mm
Thép tấm 10mm được sử dụng trong nhiều hạng mục cơ khí, kết cấu thép, chế tạo và sản xuất công nghiệp.
Thép tấm 12mm
Thép tấm 12mm đáp ứng các nhu cầu sử dụng thép tấm có độ dày 12mm trong gia công và sản xuất.
Thép tấm từ trên 12mm đến 100mm
Ngoài các độ dày phổ biến trên, Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm có độ dày lớn từ trên 12mm đến 100mm, phục vụ những nhu cầu sử dụng thép tấm dày theo quy cách cụ thể.
Khổ thép tấm
Các khổ thép tấm Trường Thịnh Phát cung cấp gồm:
| Quy cách khổ tấm | Kích thước |
|---|---|
| Khổ 1 | 1000 × 2000mm |
| Khổ 2 | 1200 × 2400mm |
| Khổ 3 | 1250 × 2500mm |
| Khổ 4 | 1500 × 6000mm |
| Khổ 5 | 2000 × 6000mm |
| Khổ 6 | 2000 × 12000mm |
Khách hàng có thể lựa chọn khổ tấm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Trường hợp không cần nguyên tấm, khách hàng có thể yêu cầu cắt thép tấm theo kích thước cụ thể.
Khi yêu cầu cắt, chỉ cần cung cấp:
Độ dày + kích thước cần cắt + số lượng.
Ví dụ:
Thép tấm 5mm, cắt 500 × 1000mm, số lượng 100 tấm.
Mác thép tấm Trường Thịnh Phát cung cấp
Các mác thép tấm Trường Thịnh Phát đang cung cấp gồm:
SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36 và A572.
Khi mua thép tấm theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật, khách hàng nên cung cấp chính xác mác thép để được tư vấn đúng quy cách.
Thép tấm SPHC
Thép tấm SPHC được cung cấp cho các nhu cầu sử dụng thép tấm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Thép tấm Q235B
Thép tấm Q235B được sử dụng trong nhiều nhu cầu xây dựng, cơ khí và gia công kết cấu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
Thép tấm Q355B
Thép tấm Q355B được sử dụng cho các nhu cầu cần vật liệu thép kết cấu theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng.
Thép tấm SS400
Thép tấm SS400 là mác thép phổ biến trong xây dựng, cơ khí, kết cấu thép và chế tạo.
Thép tấm A36
Thép tấm A36 được sử dụng trong nhiều nhu cầu kết cấu, gia công cơ khí và sản xuất.
Thép tấm A572
Thép tấm A572 được cung cấp cho những nhu cầu sử dụng thép theo yêu cầu kỹ thuật tương ứng.
Thép tấm cắt theo quy cách
Trong thực tế, nhiều khách hàng không cần sử dụng nguyên tấm theo khổ tiêu chuẩn mà cần những kích thước cụ thể để đưa vào gia công.
Trường Thịnh Phát nhận cắt thép tấm theo quy cách cụ thể theo yêu cầu của khách hàng.
Khách hàng có thể yêu cầu kích thước cắt phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thông tin cần cung cấp khi đặt thép cắt quy cách:
Độ dày + mác thép + kích thước + số lượng.
Ví dụ:
Thép tấm SS400 dày 5mm, cắt 500 × 1000mm, số lượng 100 tấm.
Hoặc:
Thép tấm Q355B dày 10mm, cắt theo kích thước yêu cầu, số lượng theo đơn hàng.
Cung cấp đầy đủ quy cách giúp việc tư vấn và báo giá được nhanh chóng hơn.
Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ có nhiều độ dày, khổ tấm và mác thép khác nhau.
Một số nhu cầu sử dụng phổ biến gồm:
-
Gia công cơ khí.
-
Chế tạo máy móc.
-
Gia công kết cấu thép.
-
Sản xuất thiết bị.
-
Gia công các chi tiết bằng thép.
-
Sản xuất sản phẩm kim loại.
-
Xây dựng nhà xưởng.
-
Gia công cấu kiện thép.
-
Sản xuất và chế tạo công nghiệp.
Việc lựa chọn độ dày và mác thép cần dựa trên yêu cầu kỹ thuật của từng sản phẩm, công trình hoặc bản vẽ.
Trọng lượng thép tấm
Trọng lượng thép tấm phụ thuộc vào độ dày, chiều rộng và chiều dài của tấm.
Công thức tính trọng lượng lý thuyết:
Trọng lượng thép tấm (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (mm) × Chiều dài (mm) × 7,85 ÷ 1.000.000
Ví dụ:
Thép tấm 5mm × 1500mm × 6000mm:
5 × 1500 × 6000 × 7,85 ÷ 1.000.000 = 353,25kg
Như vậy, trọng lượng lý thuyết của một tấm thép 5mm × 1500mm × 6000mm là khoảng 353,25kg/tấm.
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai sản phẩm.
Bảng trọng lượng thép tấm khổ 1500 × 6000mm
| Độ dày | Khổ tấm | Trọng lượng lý thuyết |
|---|---|---|
| 3mm | 1500 × 6000mm | 211,95kg |
| 4mm | 1500 × 6000mm | 282,60kg |
| 5mm | 1500 × 6000mm | 353,25kg |
| 6mm | 1500 × 6000mm | 423,90kg |
| 7mm | 1500 × 6000mm | 494,55kg |
| 8mm | 1500 × 6000mm | 565,20kg |
| 9mm | 1500 × 6000mm | 635,85kg |
| 10mm | 1500 × 6000mm | 706,50kg |
| 12mm | 1500 × 6000mm | 847,80kg |
| 20mm | 1500 × 6000mm | 1413,00kg |
| 30mm | 1500 × 6000mm | 2119,50kg |
| 40mm | 1500 × 6000mm | 2826,00kg |
| 50mm | 1500 × 6000mm | 3532,50kg |
| 60mm | 1500 × 6000mm | 4239,00kg |
| 80mm | 1500 × 6000mm | 5652,00kg |
| 100mm | 1500 × 6000mm | 7065,00kg |
Bảng trên là trọng lượng lý thuyết được tính theo công thức và khối lượng riêng quy ước của thép.
Báo giá thép tấm
Giá thép tấm không chỉ phụ thuộc vào độ dày mà còn phụ thuộc vào mác thép, khổ tấm, kích thước, số lượng, quy cách cắt và địa điểm giao hàng.
Khi cần báo giá, khách hàng nên gửi đầy đủ:
Độ dày + mác thép + kích thước + số lượng + địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Thép tấm SS400 10mm × 1500mm × 6000mm, số lượng 5 tấm, giao tận nơi.
Hoặc:
Thép tấm Q235B 3mm, cắt 500 × 1000mm, số lượng 100 tấm.
Thông tin càng đầy đủ thì việc tư vấn quy cách và báo giá càng nhanh.
Mua thép tấm tại Thép Trường Thịnh Phát
Nếu bạn đang tìm thép tấm từ 1.2mm đến 100mm, Trường Thịnh Phát cung cấp nhiều độ dày, khổ tấm và mác thép để đáp ứng các nhu cầu mua thép khác nhau.
Độ dày: 1.2mm đến 100mm.
Khổ tấm: 1000 × 2000mm, 1200 × 2400mm, 1250 × 2500mm, 1500 × 6000mm, 2000 × 6000mm, 2000 × 12000mm.
Mác thép: SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36, A572.
Gia công: Cắt theo quy cách cụ thể theo yêu cầu.
Giao hàng: Giao tại kho hoặc giao tận nơi theo yêu cầu.
Khu vực giao hàng: Toàn quốc.
Cách đặt mua thép tấm
Để được tư vấn và báo giá nhanh, khách hàng chỉ cần gửi thông tin theo mẫu:
Thép tấm + độ dày + mác thép + kích thước + số lượng + địa điểm giao hàng.
Ví dụ:
Thép tấm SS400 dày 10mm, khổ 1500 × 6000mm, số lượng 5 tấm, giao tận nơi.
Hoặc:
Thép tấm 3mm, mác Q235B, cắt 500 × 1000mm, số lượng 100 tấm.
Trường Thịnh Phát sẽ dựa trên quy cách khách hàng cung cấp để tư vấn và báo giá phù hợp.
Giao thép tấm tại kho hoặc tận nơi
Khách hàng có thể nhận thép tại kho hoặc yêu cầu giao hàng đến địa điểm sử dụng.
Giao tại kho: phù hợp với khách hàng chủ động phương tiện nhận hàng.
Giao tận nơi: phù hợp với khách hàng cần vận chuyển thép đến công trình, nhà xưởng hoặc địa điểm sản xuất.
Khu vực giao hàng thường là toàn quốc.
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp địa điểm nhận hàng để được tư vấn phương án giao phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về thép tấm
Thép Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm dày bao nhiêu?
Trường Thịnh Phát cung cấp thép tấm từ 1.2mm đến 100mm, gồm 1.2mm, 1.45mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm và các độ dày khác đến 100mm.
Thép Trường Thịnh Phát có những mác thép nào?
Các mác thép đang cung cấp gồm SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36 và A572.
Thép tấm có những khổ nào?
Các khổ tấm gồm 1000 × 2000mm, 1200 × 2400mm, 1250 × 2500mm, 1500 × 6000mm, 2000 × 6000mm và 2000 × 12000mm.
Có nhận cắt thép tấm theo kích thước yêu cầu không?
Có. Trường Thịnh Phát nhận cắt thép tấm theo quy cách cụ thể theo yêu cầu của khách hàng.
Có giao thép tấm tận nơi không?
Có. Thép được giao tại kho hoặc giao tận nơi theo yêu cầu, khu vực giao hàng thường là toàn quốc.
Giá thép tấm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá thép tấm phụ thuộc vào độ dày, mác thép, khổ tấm, kích thước, số lượng, quy cách cắt và địa điểm giao hàng.
Muốn báo giá thép tấm cần cung cấp thông tin gì?
Khách hàng chỉ cần gửi độ dày + mác thép + kích thước + số lượng + địa điểm giao hàng.
Thép tấm có thể mua theo kích thước cắt riêng không?
Có. Khách hàng có thể yêu cầu cắt thép tấm theo kích thước cụ thể phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Liên hệ mua thép tấm
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Chuyên cung cấp thép tấm từ 1.2mm đến 100mm, các mác thép SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36, A572, nhiều khổ tấm và nhận cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu.
Điện thoại: 0933.003.567
Email: khuyen.truongthinhphat@gmail.com
Website: theptam.vn
Đ/c: T5/28M, Tổ 5, KP Bình Thuận 2, P Thuận Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 370.187.7732
Cần mua thép tấm? Gửi ngay độ dày, mác thép, kích thước, số lượng và địa điểm giao hàng để được tư vấn và báo giá.