Thép Trường Thịnh Phát
Thép tấm 95mm

Thép tấm 95mm

  • Mã: TT95mm
  • 125
  • Sản Phẩm: Thép tấm
  • Độ dày: 95mm (95ly)
  • Chiều rộng x chiều dài : 1000 × 2000mm, 1200 × 2400mm, 1250 × 2500mm, 1500 × 6000mm, 2000 × 6000mm, 2000 × 12000mm
  • Xuất sứ: Việt nam, Trung Quốc, Hàn Quốc,, Nhật Bản, châu Á
  • Ứng dụng: Gia công cơ khí, chế tạo máy, thiết bị, kết cấu và các sản phẩm kim loại

Thép tấm 95mm là dòng thép tấm dày có độ dày danh nghĩa 95mm, được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, sản xuất thiết bị, kết cấu thép và các hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao. CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT cung cấp thép tấm 95mm theo quy cách, mác thép và kích thước theo nhu cầu thực tế của khách hàng.

Chi tiết sản phẩm

Thép tấm 95mm – Quy cách, trọng lượng, mác thép và báo giá

Thép tấm 95mm là loại thép tấm có độ dày 95mm, thuộc nhóm thép tấm dày được sử dụng cho những công trình, thiết bị và chi tiết cần độ cứng, độ bền và khả năng chịu tải tốt. Với chiều dày lớn, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục gia công cơ khí nặng, chế tạo máy, kết cấu và sản xuất thiết bị công nghiệp.

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT cung cấp thép tấm 95mm theo nhiều quy cách và mác thép tùy nguồn hàng, tiêu chuẩn và yêu cầu của từng đơn hàng. Khách hàng có thể yêu cầu cắt thép theo kích thước cụ thể để thuận tiện cho quá trình gia công và sử dụng.

Thép tấm 95mm là gì?

Thép tấm 95mm là thép dạng tấm có chiều dày danh nghĩa khoảng 95mm, được sản xuất và cung cấp theo từng tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép và quy cách cụ thể. Đây là dòng thép tấm dày có trọng lượng lớn, thường được sử dụng trong các công trình và sản phẩm công nghiệp có yêu cầu cao về độ bền cơ học.

Do thép tấm 95mm có khối lượng lớn, việc lựa chọn phương án vận chuyển, nâng hạ và gia công cần được tính toán phù hợp với kích thước thực tế của từng tấm.

Quy cách thép tấm 95mm

Các quy cách thép tấm 95mm phổ biến

  • 1000 × 2000mm
  • 1200 × 2400mm
  • 1250 × 2500mm
  • 1500 × 6000mm
  • 2000 × 6000mm
  • 2000 × 12000mm
  • Cắt theo kích thước và quy cách cụ thể theo yêu cầu của khách hàng.

Quy cách thực tế của thép tấm 95mm phụ thuộc vào nguồn hàng, tiêu chuẩn sản xuất và từng mác thép. Trường Thịnh Phát có thể tư vấn quy cách phù hợp dựa trên mục đích sử dụng, số lượng và kích thước khách hàng cần.

Trọng lượng thép tấm 95mm

Công thức tính trọng lượng thép tấm 95mm

Trọng lượng thép tấm được tính theo công thức:

Trọng lượng (kg) = Độ dày (mm) × Chiều rộng (mm) × Chiều dài (mm) × 7,85 / 1.000.000

Với thép tấm 95mm, trọng lượng lý thuyết trên mỗi mét vuông được tính:

95 × 7,85 = 745,75 kg/m²

Trọng lượng tham khảo thép tấm 95mm

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Trọng lượng tham khảo
95mm 1000mm 2000mm 1.491,50 kg/tấm
95mm 1200mm 2400mm 2.147,76 kg/tấm
95mm 1250mm 2500mm 2.330,47 kg/tấm
95mm 1500mm 6000mm 6.711,75 kg/tấm
95mm 2000mm 6000mm 8.949,00 kg/tấm
95mm 2000mm 12000mm 17.898,00 kg/tấm

Lưu ý: Trọng lượng trên là trọng lượng lý thuyết tham khảo theo tỷ trọng 7,85 g/cm³. Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai chiều dày, kích thước và tiêu chuẩn sản xuất.

Các mác thép tấm 95mm

Thép tấm 95mm mác SPHC

SPHC là mác thép cán nóng được sử dụng trong một số ứng dụng gia công và tạo hình. Khả năng cung cấp ở chiều dày 95mm phụ thuộc vào nguồn hàng và tiêu chuẩn cụ thể.

Thép tấm 95mm mác Q235B

Q235B là mác thép kết cấu phổ biến, được sử dụng trong nhiều hạng mục cơ khí và kết cấu. Sản phẩm cần được kiểm tra theo tiêu chuẩn và chứng từ của từng lô hàng.

Thép tấm 95mm mác Q355B

Q355B có cấp độ bền cao hơn Q235B, phù hợp với các kết cấu và chi tiết cần khả năng chịu lực tốt. Nguồn thép tấm Q355B 95mm phụ thuộc vào nhà sản xuất và quy cách đặt hàng.

Thép tấm 95mm mác SS400

SS400 là mác thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và kết cấu thép. Khi lựa chọn thép tấm SS400 95mm cần xác định rõ tiêu chuẩn, kích thước và yêu cầu chứng từ.

Thép tấm 95mm mác A36

A36 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực chế tạo và kết cấu. Trường Thịnh Phát hỗ trợ tư vấn nguồn hàng A36 theo yêu cầu thực tế.

Thép tấm 95mm mác A572

A572 là nhóm thép kết cấu cường độ cao, phù hợp với những hạng mục cần khả năng chịu lực tốt. Chủng loại và cấp thép cụ thể cần được xác nhận theo từng đơn hàng.

Thép tấm 95mm dùng để làm gì?

Gia công cơ khí nặng, chế tạo máy, sản xuất thiết bị công nghiệp, kết cấu thép, bồn và thùng, chi tiết chịu tải và các sản phẩm kim loại có yêu cầu độ dày lớn.

Gia công cơ khí

Thép tấm 95mm được sử dụng để gia công các chi tiết máy, kết cấu máy và sản phẩm cơ khí có yêu cầu cao về độ dày và khả năng chịu lực.

Chế tạo máy và thiết bị

Sản phẩm có thể được sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp và các chi tiết cần vật liệu thép có chiều dày lớn.

Kết cấu thép

Thép tấm dày 95mm phù hợp với một số chi tiết liên kết, bản kết cấu và hạng mục chịu tải trong công trình công nghiệp.

Ưu điểm của thép tấm 95mm

  • Chiều dày lớn, phù hợp với các hạng mục cần vật liệu có khả năng chịu lực tốt.
  • Đáp ứng nhiều nhu cầu gia công cơ khí và chế tạo công nghiệp.
  • Có thể lựa chọn nhiều mác thép tùy nguồn hàng và tiêu chuẩn.
  • Có thể cắt theo kích thước cụ thể theo yêu cầu của khách hàng.
  • Phù hợp với các đơn hàng cần thép tấm dày và kích thước lớn.

Báo giá thép tấm 95mm

Giá thép tấm 95mm không cố định mà phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn, kích thước tấm, số lượng, nguồn hàng, yêu cầu cắt và thời điểm đặt mua.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ độ dày + mác thép + kích thước + số lượng + địa điểm giao hàng. Trường Thịnh Phát sẽ kiểm tra nguồn hàng và tư vấn phương án phù hợp.

Mua thép tấm 95mm ở đâu?

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT chuyên cung cấp thép tấm với nhiều độ dày, quy cách và mác thép phục vụ nhu cầu cơ khí, chế tạo và xây dựng. Với thép tấm 95mm, công ty hỗ trợ tư vấn theo kích thước, mác thép và mục đích sử dụng thực tế.

  • Cung cấp thép tấm theo quy cách hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Hỗ trợ tư vấn lựa chọn mác thép phù hợp.
  • Kiểm tra nguồn hàng và quy cách trước khi báo giá.
  • Hỗ trợ giao hàng tại kho hoặc giao đến địa điểm khách hàng.
  • Hỗ trợ CO/CQ theo lô hàng khi có yêu cầu và nguồn chứng từ phù hợp.

Cách chọn thép tấm 95mm phù hợp

Xác định kích thước cần sử dụng

Cần xác định chiều rộng, chiều dài và số lượng trước khi đặt mua để lựa chọn quy cách nguyên tấm hoặc phương án cắt phù hợp.

Xác định mác thép và tiêu chuẩn

Mác thép cần được lựa chọn dựa trên yêu cầu cơ tính, môi trường làm việc và tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm hoặc công trình.

Kiểm tra trọng lượng và phương án vận chuyển

Với thép tấm 95mm, trọng lượng mỗi tấm rất lớn nên cần tính trước khối lượng để chủ động phương tiện vận chuyển, nâng hạ và bố trí kho bãi.

Câu hỏi thường gặp về thép tấm 95mm

Thép tấm 95mm nặng bao nhiêu kg/m²?

Theo tỷ trọng thép 7,85 g/cm³, thép tấm 95mm có trọng lượng lý thuyết khoảng 745,75 kg/m².

Thép tấm 95mm có cắt theo kích thước yêu cầu không?

Có. Trường Thịnh Phát hỗ trợ tư vấn và cung cấp phương án cắt theo kích thước cụ thể tùy nguồn hàng, thiết bị và yêu cầu của khách hàng.

Thép tấm 95mm có những mác thép nào?

Có thể tham khảo các mác SPHC, Q235B, Q355B, SS400, A36 và A572. Tuy nhiên, khả năng cung cấp ở chiều dày 95mm cần được xác nhận theo từng nguồn hàng và tiêu chuẩn.

Thép tấm 95mm có giao hàng tận nơi không?

Trường Thịnh Phát hỗ trợ giao hàng tại kho hoặc đến địa điểm khách hàng tùy khu vực, số lượng và phương án vận chuyển.

Làm thế nào để nhận báo giá thép tấm 95mm?

Khách hàng chỉ cần gửi độ dày + mác thép + kích thước + số lượng + địa điểm giao hàng. Trường Thịnh Phát sẽ kiểm tra và báo giá theo nhu cầu thực tế.

Kết luận

Thép tấm 95mm là lựa chọn phù hợp cho nhiều nhu cầu cơ khí, chế tạo, kết cấu và sản xuất thiết bị cần thép tấm có chiều dày lớn. Việc lựa chọn đúng mác thép, quy cách và tiêu chuẩn giúp đảm bảo hiệu quả sử dụng cũng như tối ưu chi phí.

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT nhận cung cấp thép tấm 95mm theo quy cách, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và tư vấn phương án phù hợp với từng đơn hàng.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT

Điện thoại: 0933.003.567

Email: khuyen.truongthinhphat@gmail.com

Website: theptam.vn

Đ/c: T5/28M, Tổ 5, KP Bình Thuận 2, P. Thuận Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

MST: 370.187.7732

Sản phẩm cùng loại
0933.003.567