Thép Tấm
Thép tấm là sản phẩm thép dạng tấm được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, chế tạo máy, kết cấu thép, đóng tàu và sản xuất công nghiệp. Thép tấm có nhiều độ dày, kích thước, mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát chuyên nhập khẩu và phân phối thép tấm với các mác thép phổ biến như SS400, Q235B, Q355B, A36, A572, SPHC và nhiều loại thép khác.
1. Các loại thép tấm
Thép tấm được phân loại theo độ dày, mác thép, tiêu chuẩn và mục đích sử dụng.
Các độ dày phổ biến gồm 1.2mm, 1.45mm, 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm và nhiều quy cách khác.
Một số mác thép phổ biến:
SPHC, SS400, Q235B, Q355B, A36, A572.
Các tiêu chuẩn thường gặp:
JIS, ASTM, GB/T, EN, DIN.
2. Quy cách thép tấm
Thép tấm có nhiều kích thước khác nhau tùy theo từng nhà sản xuất và nguồn hàng.
| Độ dày | Khổ rộng phổ biến | Chiều dài phổ biến |
|---|---|---|
| 1.2–1.5mm | 1000–1500mm | 2000–6000mm |
| 2–4mm | 1000–2000mm | 2000–6000mm |
| 5–12mm | 1000–2500mm | 2000–12000mm |
| 14–20mm | 1500–2500mm | 6000–12000mm |
| 25mm trở lên | Theo nguồn hàng | Theo nguồn hàng |
Ngoài quy cách tiêu chuẩn, Trường Thịnh Phát nhận cắt thép tấm theo kích thước yêu cầu tùy từng loại sản phẩm.
3. Mác thép tấm phổ biến
Thép tấm SS400
SS400 là thép kết cấu phổ biến theo JIS G3101, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, chế tạo và kết cấu thép.
Thép tấm Q235B
Q235B là thép kết cấu phổ biến, phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng, cơ khí và gia công chế tạo.
Thép tấm Q355B
Q355B là thép kết cấu cường độ cao, thường được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực cao hơn.
Thép tấm A36
A36 là mác thép kết cấu theo tiêu chuẩn ASTM, được sử dụng trong xây dựng, cơ khí và chế tạo.
Thép tấm A572
A572 thuộc nhóm thép kết cấu cường độ cao, gồm nhiều cấp như Gr.42, Gr.50, Gr.55, Gr.60 và Gr.65.
Thép tấm SPHC
SPHC là thép cán nóng theo JIS G3131, thường được sử dụng trong gia công, chấn, dập và tạo hình.
4. Trọng lượng thép tấm
Trọng lượng thép tấm có thể tính theo công thức:
Khối lượng (kg) = Dày × Rộng × Dài × 7,85 / 1.000.000
Trong đó kích thước tính bằng mm.
Ví dụ thép tấm 5 × 1500 × 6000mm:
5 × 1500 × 6000 × 7,85 / 1.000.000 = 353,25 kg/tấm.
Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo dung sai chiều dày và tiêu chuẩn sản xuất.
5. Ứng dụng của thép tấm
Thép tấm được sử dụng trong:
Xây dựng: kết cấu thép, bản mã, mặt bích, sàn thép.
Cơ khí: chế tạo máy, khung máy, chi tiết cơ khí.
Công nghiệp: bồn chứa, thiết bị, vỏ máy, máng thép.
Đóng tàu: thân tàu và các kết cấu thép hàng hải.
Gia công: cắt, chấn, uốn, hàn, khoan, đột lỗ.
6. Báo giá thép tấm
Giá thép tấm phụ thuộc vào độ dày, kích thước, mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc, số lượng và thời điểm mua hàng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp quy cách dày × rộng × dài, mác thép, số lượng và địa điểm giao hàng.
7. Mua thép tấm tại Trường Thịnh Phát
Công Ty TNHH Thép Trường Thịnh Phát chuyên nhập khẩu và phân phối thép tấm, thép ống, thép hình, thép hộp, thép cuộn, inox và nhôm.
Sản phẩm đa dạng về quy cách và mác thép, phục vụ khách hàng trong xây dựng, cơ khí, chế tạo và công nghiệp.
Công ty hỗ trợ tư vấn sản phẩm, báo giá, cắt theo quy cách và giao hàng theo nhu cầu.
8. Liên hệ
CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Hotline: 0933.003.567 – Ngọc Khuyên
Văn phòng: T5/28M, Tổ 5, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Email: khuyen.truongthinhphat@gmail.com
Website: theptam.vn
Liên hệ ngay để được tư vấn thép tấm, quy cách, mác thép và báo giá phù hợp.